TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN BÀI 1 - 2 - 3

BÀI 1 - Giới thiệu bản thân

1. 이에요 / 예요 (Là)

Cấu trúc Cách dùng Ví dụ
Danh từ + 이에요 Danh từ có phụ âm cuối 학생이에요
Danh từ + 예요 Danh từ không có phụ âm cuối 의사예요

2. 은 / 는 (Trợ từ chủ đề)

Cấu trúc Chức năng Ví dụ
Danh từ + 은 (có patchim) Đánh dấu chủ đề 한국은 재미있어요
Danh từ + 는 (không patchim) Đánh dấu chủ đề 저는 학생이에요

3. 이 / 가 (Trợ từ chủ ngữ)

Cấu trúc Chức năng Ví dụ
Danh từ + 이 (có patchim) Nhấn mạnh chủ ngữ 학생이 있어요
Danh từ + 가 (không patchim) Nhấn mạnh chủ ngữ 누가 왔어요?

BÀI 2 - Câu hỏi và phủ định

1. 입니까? (Trang trọng)

Cấu trúc: Danh từ + 입니까?

Ví dụ: 학생입니까?

2. 아니에요 (Không phải)

Cấu trúc Ví dụ
Danh từ + 이/가 아니에요 학생이 아니에요

3. 네 / 아니요

네 = Vâng / Đúng

아니요 = Không

4. 에 (Địa điểm / Thời gian)

Chức năng Ví dụ
Chỉ nơi chốn 학교에 가요
Chỉ thời gian 3시에 만나요

BÀI 3 - Động từ hiện tại

1. 아요 / 어요 (Hiện tại lịch sự)

Động từ gốc Chia
가다 가요
먹다 먹어요
보다 봐요
공부하다 공부해요

2. ㅂ니다 / 습니다 (Trang trọng)

Động từ Chia
가다 갑니다
먹다 먹습니다

3. 안 (Phủ định động từ)

Cấu trúc: 안 + động từ

Ví dụ: 안 가요 / 안 먹어요

4. 도 (Cũng)

Cấu trúc: Danh từ + 도

Ví dụ: 저도 학생이에요