🇰🇷 BÀI 04: NGÀY VÀ THỨ - HỆ THỐNG SỐ

Rê chuột vào chữ xanh để xem đáp án tiếng Hàn

1. NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG

Ngữ pháp 1: Tiểu từ thời gian

Gắn vào sau danh từ thời gian (Ví dụ: 5월에 - Vào tháng 5)

Ngữ pháp 2: Liên từ 와/과

Nối 2 danh từ. Có patchim dùng , không patchim dùng .

Cách hỏi:

- Hôm nay là ngày mấy?: 오늘은 며칠입니까?

- Khi nào bạn đi du lịch?: 언제 여행합니까?

2. TỪ VỰNG GHI NHỚ

Thứ trong tuần

Thứ 2월요일
Thứ 3화요일
Thứ 4수요일
Thứ 5목요일
Thứ 6금요일
Thứ 7토요일
Chủ nhật일요일

Thời gian & Hoạt động

Hôm qua어제
Hôm nay오늘
Ngày mai내일
Tháng trước지난달
Kỳ thi시험
Leo núi등산하다

3. SỐ HÁN HÀN (Số Quy Ước)

SốTiếng HànSốTiếng HànLớnTiếng Hàn
111십일100
212십이1,000
520이십10,000
1050오십10^8

⚠️ Lưu ý: Tháng 6 (유월), Tháng 10 (시월). Không đọc "일백, 일천".

4. SỐ THUẦN HÀN (Số Đếm)

Dùng đếm Giờ (시), Tuổi (살), Con vật (마리), Quyển (권)...

SốGốc+ Đơn vịSốGốc
1하나11열하나 (열한)
220스물 (스무)
330서른
4100백 (Hán)

5. VÍ DỤ THỰC TẾ